请确保门已经锁好。
Qǐng quèbǎo mén yǐjīng suǒ hǎo.
Hãy đảm bảo cửa đã khóa.
Please make sure the door is locked.
"确保" (bảo đảm chắc chắn) là động từ, thường mang cả một mệnh đề phía sau: "确保 安全", "确保 大家 都 能 参加". Nghe trang trọng, hay gặp trong thông báo, quy định. Gần với "保证": "保证" còn có nghĩa hứa hẹn với người khác, còn "确保" chỉ nhấn vào làm cho chắc chắn đạt được.
确保 viết sang phồn thể là 確保 què bǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.