Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 的确

的确

dí què
Âm Hán-Việt: đích xác
HSK 3.0 cấp 5
thực sự, chắc chắn
really

Ví dụ câu

那个电影的确好看。

Nàge diànyǐng díquè hǎokàn.

Bộ phim đó thực sự hay.

That movie is indeed good.

Cách dùng từ này

“的确” là trạng từ, dùng để nhấn mạnh tính chắc chắn, thực sự của một nhận định; thường đứng trước tính từ hoặc động từ để tăng cường ý nghĩa (ví dụ: “的确好看”); người học dễ nhầm “的确” với “确实” (cũng có nghĩa tương tự).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

的确 viết sang phồn thể là 的確 dí què.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →