Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 的

的

de
Âm Hán-Việt: đích
HSK 3.0 cấp 1
của (hư từ)
of, (possessive/attributive particle)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

白 (trắng) + 勺 (cái muôi) → trong bếp ai cũng có chiếc muôi trắng “của” mình, nhớ nghĩa sở hữu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“的” đặt giữa phần bổ nghĩa và danh từ: “我的书” (sách của tôi), “漂亮的” + danh từ. Với người thân và tổ chức của mình thường bỏ “的”: “我妈妈”, “我们学校”. Danh từ đã rõ thì có thể lược: “这是我的” (cái này là của tôi).

Ví dụ câu

这是我的书。

Zhè shì wǒ de shū.

Đây là sách của tôi.

This is my book.

Dễ nhầm với 「得 / 地」

的 (de) đứng trước DANH TỪ: sở hữu/định ngữ (我的书、漂亮的花). 得 nối động từ với bổ ngữ mức độ (跑得快). 地 đứng trước ĐỘNG TỪ (高兴地说).

这是我的手机。

Zhè shì wǒ de shǒujī.

Đây là điện thoại của tôi.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「的」