Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 百

百

bǎi
Âm Hán-Việt: bách
HSK 3.0 cấp 1
trăm
hundred

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Nét ngang 一 đặt trên chữ 白 (bái): mượn âm của 白 nên đọc gần như nó, bǎi — "một trăm" là 一百.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“百” là “trăm”, đứng sau số đếm: “一百”, “三百”. Số có hàng trăm mà hàng chục bằng không thì thêm “零”: 105 đọc là yìbǎi líng wǔ. Trên một trăm là “千” (nghìn). Từ cấp cao: “百货” (bách hoá), “老百姓” (dân thường).

Ví dụ câu

这件衣服一百块钱。

Zhè jiàn yīfu yì bǎi kuài qián.

Cái áo này một trăm tệ.

This piece of clothing costs one hundred yuan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「百」