Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 别

别

bié
Âm Hán-Việt: biệt
HSK 3.0 cấp 1
đừng/khác
don't, other, different

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 别 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 別 · 彆.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

另 (khác) + 刂 (dao) → dao cắt ra sự khác biệt.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“别” có hai cách dùng. Đứng trước động từ là “đừng”, dùng để khuyên hoặc ngăn: “别担心” (đừng lo). Nghĩa “khác” thì đi trong “别的” (cái khác) và “别人” (người khác). “别” (đừng) ngắn gọn và khẩu ngữ hơn “不要”.

Ví dụ câu

别担心,一切都会好的。

Bié dānxīn, yíqiè dōu huì hǎo de.

Đừng lo lắng, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

Don't worry, everything will be fine.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「别」