Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 别扭

别扭

biè niu
Âm Hán-Việt: biệt nữu
HSK 3.0 cấp 7
khó chịu, bất hòa
awkward

Ví dụ câu

他们俩闹别扭了。

Tāmen liǎ nào bièniu le.

Hai người họ xảy ra bất hòa.

The two of them are in a disagreement.

Cách dùng từ này

“别扭” (khó chịu, trúc trắc) là tính từ, chữ đầu đọc biè (thanh 4), không phải bié. Dùng tả cảm giác không thoải mái trong lòng, câu văn đọc lên không xuôi, hoặc quan hệ không hợp nhau. Cụm hay gặp: “闹 别扭” (giận dỗi, xích mích): “他们 俩 闹 别扭 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

别扭 viết sang phồn thể là 彆扭 biè niu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →