Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 级别

级别

jí bié
Âm Hán-Việt: cấp biệt
HSK 3.0 cấp 7
cấp bậc/hạng
rank

Ví dụ câu

他的级别很高。

Tā de jíbié hěn gāo.

Cấp bậc của anh ấy rất cao.

His rank is very high.

Cách dùng từ này

“级别” là danh từ, chỉ cấp bậc, hạng; thường đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật để mô tả vị trí của chúng, ví dụ “他的级别”. Lưu ý không nhầm “级别” với “等级”, dù nghĩa gần nhau, “等级” thường dùng cho hệ thống xếp hạng chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

级别 viết sang phồn thể là 級別 jí bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →