Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 级 viết sang phồn thể là 級.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ/lượng từ: cấp, bậc; khối lớp. Đứng sau số: 汉语三级 (tiếng Trung cấp ba). Từ ghép: 年级 (năm học) như 'lớp mấy', 初级 (sơ cấp), 中级 (trung cấp), 高级 (cao cấp), 升级 (nâng cấp), 等级 (đẳng cấp). 超级 (siêu) đứng trước danh từ hoặc tính từ.
他汉语三级。
Tā Hànyǔ sān jí.
Anh ấy tiếng Trình độ 3.
His Chinese is level 3.