Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 世界级

世界级

shì jiè jí
Âm Hán-Việt: thế giới cấp
HSK 3.0 cấp 9
đẳng cấp thế giới
world-class

Ví dụ câu

他是一位世界级歌手。

Tā shì yí wèi shìjièjí gēshǒu.

Anh ấy là một ca sĩ đẳng cấp thế giới.

He is a world-class singer.

Cách dùng từ này

“世界级” là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ, nghĩa là đẳng cấp thế giới, tầm quốc tế: “世界级 歌手”, “世界级 水平”. Cùng kiểu cấu tạo có guójiā jí (cấp quốc gia).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

世界级 viết sang phồn thể là 世界級 shì jiè jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →