Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 世故

世故

shì gu
Âm Hán-Việt: thế cố
HSK 3.0 cấp 9
thạo đời, khéo đưa đẩy; sự đời
the ways of the world

Ví dụ câu

他太世故了。

Tā tài shìgu le.

Anh ấy quá thạo đời.

He is too worldly-wise.

Cách dùng từ này

“世故” là danh từ chỉ sự đời, lẽ đời: “人情 世故” (cách đối nhân xử thế). Khẩu ngữ hay dùng như tính từ (chữ sau đọc nhẹ), nghĩa là từng trải, khéo đưa đẩy, thường mang ý chê là tính toán, không thật lòng: “他 太 世故 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →