Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 世代

世代

shì dài
Âm Hán-Việt: thế đại
HSK 3.0 cấp 7
qua các thế hệ
for many generations

Ví dụ câu

这个家族世代相传。

Zhège jiāzú shìdài xiāngchuán.

Gia tộc này truyền qua nhiều thế hệ.

This family has been passed down through generations.

Cách dùng từ này

“世代” (nhiều đời, đời nối đời) là danh từ, hay làm trạng ngữ đứng trước động từ: “世代相传” (truyền từ đời này sang đời khác), shìdài wùnóng (đời đời làm nông). Đừng lẫn với “时代” (thời đại).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →