这个家族世代相传。
Zhège jiāzú shìdài xiāngchuán.
Gia tộc này truyền qua nhiều thế hệ.
This family has been passed down through generations.
“世代” (nhiều đời, đời nối đời) là danh từ, hay làm trạng ngữ đứng trước động từ: “世代相传” (truyền từ đời này sang đời khác), shìdài wùnóng (đời đời làm nông). Đừng lẫn với “时代” (thời đại).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.