Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代言人

代言人

dài yán rén
Âm Hán-Việt: đại ngôn nhân
HSK 3.0 cấp 7
phát ngôn viên
spokesperson

Ví dụ câu

他是这个品牌的代言人。

Tā shì zhège pǐnpái de dàiyánrén.

Anh ấy là người phát ngôn của thương hiệu này.

He is the spokesperson for this brand.

Cách dùng từ này

“代言人” (người phát ngôn, gương mặt đại diện) là danh từ. Trong đời sống hay dùng nhất với nghĩa ngôi sao làm gương mặt quảng cáo cho một nhãn hàng: “这个 品牌 的 代言人”. Cũng chỉ người nói thay cho một nhóm người. Người phát ngôn chính thức của một bộ, ngành thì gọi là “发言人”, không gọi là “代言人”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →