Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法人

法人

fǎ rén
Âm Hán-Việt: pháp nhân
HSK 3.0 cấp 7
pháp nhân
legal person

Ví dụ câu

公司是法人。

Gōngsī shì fǎrén.

Công ty là pháp nhân.

A company is a legal person.

Cách dùng từ này

“法人” (pháp nhân) là danh từ pháp lý, chỉ tổ chức có tư cách pháp lý riêng như công ty, trường học, đối lập với cá nhân. Hay gặp: “公司 是 法人”, “法人 代表” (người đại diện theo pháp luật).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →