Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 法

法

fǎ
Âm Hán-Việt: pháp
HSK 3.0 cấp 4
luật pháp, phương pháp
law, method, way, mode, standard, model, legalists, Legalist School, Buddhist doctrine, dharma, magi

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“法” có hai nhóm nghĩa. Một là “cách, phương pháp”: “办法” (cách thức, biện pháp), “方法” (phương pháp), “做法” (cách làm), “想法” (suy nghĩ), “看法” (quan điểm), “用法” (cách dùng). Hai là “luật”: “法律” (pháp luật), “合法” (hợp pháp), “违法” (vi phạm pháp luật). “无法” + động từ nghĩa là không thể. “法语” là tiếng Pháp.

Ví dụ câu

我们要遵守交通法。

Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng fǎ.

Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

We must obey traffic laws.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「法」