Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法律

法律

fǎ lǜ
Âm Hán-Việt: pháp luật
HSK 3.0 cấp 4
pháp luật
law

Ví dụ câu

每个人都要遵守法律。

Měi ge rén dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.

Mọi người đều phải tuân thủ pháp luật.

Everyone must abide by the law.

Cách dùng từ này

"法律" (pháp luật) là danh từ, hay đi với "遵守" (tuân thủ), "违反" (vi phạm), "学": "每 个 人 都 要 遵守 法律". Cũng đứng trước danh từ: "法律 问题". Người làm nghề luật gọi là "律师" (luật sư).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →