我们要遵守交通法规。
Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng fǎguī.
Chúng ta phải tuân thủ quy định giao thông.
We must obey traffic regulations.
Danh từ, nghĩa là pháp quy, các văn bản quy định có hiệu lực pháp luật. Hay gặp: "遵守 法规" (tuân thủ), "交通 法规" (luật giao thông), "法律 法规". Khác "法律": "法律" là đạo luật, "法规" rộng hơn, gồm cả các quy định chi tiết.
法规 viết sang phồn thể là 法規 fǎ guī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.