Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 规范

规范

guī fàn
Âm Hán-Việt: qui phạm
HSK 3.0 cấp 6
quy phạm, chuẩn mực
norm

Ví dụ câu

这里有严格的行为规范。

Zhèlǐ yǒu yángé de xíngwéi guīfàn.

Nơi này có tiêu chuẩn hành vi nghiêm ngặt.

There are strict behavioral norms here.

Cách dùng từ này

“规范” (quy phạm, chuẩn mực) là danh từ chỉ chuẩn mực đã được quy định: “行为 规范”, “遵守 规范”. Còn làm tính từ, nghĩa là đúng chuẩn: “写 得 很 规范”, và động từ, nghĩa là làm cho đúng chuẩn: “规范 市场”. So với “规则” (quy tắc): “规则” là các điều quy định cụ thể, “规范” là chuẩn mực chung để làm theo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

规范 viết sang phồn thể là 規範 guī fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →