Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欢乐

欢乐

huān lè
Âm Hán-Việt: hoan lạc
HSK 3.0 cấp 6
vui vẻ, hân hoan
gaiety

Ví dụ câu

节日里大家都很欢乐。

Jiérì lǐ dàjiā dōu hěn huānlè.

Trong ngày lễ mọi người đều rất vui vẻ.

Everyone is joyful during the festival.

Cách dùng từ này

“欢乐” (vui vẻ, hân hoan) là tính từ, cũng dùng như danh từ, sắc thái văn viết. Hay tả không khí đông người, ngày lễ: “欢乐 的 气氛”, “充满 欢乐”, “带来 欢乐”. Khác “快乐”: “快乐” hay nói về cảm giác của một người (“祝 你 快乐”), còn “欢乐” nghiêng về niềm vui rộn ràng, tập thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欢乐 viết sang phồn thể là 歡樂 huān lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →