Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欢呼

欢呼

huān hū
Âm Hán-Việt: hoan hô
HSK 3.0 cấp 7
hoan hô; reo hò
to cheer for

Ví dụ câu

球迷们为进球欢呼。

Qiúmí men wèi jìnqiú huānhū.

Các cổ động viên reo hò vì bàn thắng.

The fans cheered for the goal.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欢呼 viết sang phồn thể là 歡呼 huān hū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →