他总是乐于帮助别人。
Tā zǒngshì lèyú bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
He's always happy to help others.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.