Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 于

于

yú
Âm Hán-Việt: vu
HSK 3.0 cấp 6
ở, tại, đến
in, at, to, from, out of, by

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 于 viết sang phồn thể là 於.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 于 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“于” là giới từ văn viết, nghĩa gần “在” (ở, tại), “从” (từ), “对” (đối với), hoặc dùng để so sánh. Nó đứng sau động từ hay tính từ: “生于北京” là sinh ở Bắc Kinh, “高于” là cao hơn, “有利于” là có lợi cho. Khẩu ngữ thường thay bằng “在”. Từ ghép hay gặp: “关于” (về), “由于” (do, vì), “于是” (thế là), “终于” (cuối cùng), “对于” (đối với).

Ví dụ câu

他生于北京。

Tā shēng yú Běijīng.

Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.

He was born in Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「于」