Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 低于

低于

dī yú
Âm Hán-Việt: đê vu
HSK 3.0 cấp 4
thấp hơn, ít hơn
be lower than

Ví dụ câu

今天温度低于零度。

Jīntiān wēndù dīyú líng dù.

Hôm nay nhiệt độ thấp hơn không độ.

Today's temperature is below zero.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

低于 viết sang phồn thể là 低於 dī yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →