Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便于

便于

biàn yú
Âm Hán-Việt: tiện vu
HSK 3.0 cấp 4
thuận tiện cho
easy to

Ví dụ câu

这个设计便于使用。

Zhège shèjì biànyú shǐyòng.

Thiết kế này thuận tiện cho việc sử dụng.

This design is easy to use.

Cách dùng từ này

“便于” (tiện cho) là động từ, phía sau luôn là động từ chỉ việc được làm cho dễ: “这个 设计 便于 使用”, “便于 管理”. Sắc thái văn viết; nói hằng ngày hay dùng “方便”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

便于 viết sang phồn thể là 便於 biàn yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →