Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不便

不便

bù biàn
Âm Hán-Việt: bất tiện
HSK 3.0 cấp 4
bất tiện, không thuận lợi
inconvenient, inappropriate

Ví dụ câu

这里交通不便。

Zhèlǐ jiāotōng búbiàn.

Ở đây giao thông bất tiện.

Transportation here is inconvenient.

Cách dùng từ này

“不便” (bất tiện) là tính từ, chủ yếu làm vị ngữ: “这里 交通 不便” (giao thông ở đây bất tiện). Cũng dùng như danh từ trong “带来 不便” (gây bất tiện). Đứng trước động từ thì nghĩa là “không tiện làm gì”: “不便 说”. Sắc thái văn viết; nói chuyện hằng ngày thường dùng “不 方便”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →