他不光聪明,还很努力。
Tā bù guāng cōngming, hái hěn nǔlì.
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
He is not only smart but also very hardworking.
“不光” (không chỉ) là từ khẩu ngữ, nghĩa giống “不仅”. Đứng ở vế trước, thường ngay sau chủ ngữ, vế sau có “还” hoặc “也”: “他 不光 聪明, 还 很 努力” (anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm). Cũng nói “不光 是 我” (không chỉ riêng tôi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.