Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 光

光

guāng
Âm Hán-Việt: quang
HSK 3.0 cấp 4
ánh sáng, quang
light

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Nghĩa gốc của “光” là danh từ “ánh sáng”: “阳光” (ánh nắng mặt trời), “灯光” (ánh đèn), “月光” (ánh trăng). Đặt sau động từ, “光” nghĩa là “hết sạch”, ví dụ ăn hết sạch thì nói “吃” rồi thêm “光”. Đặt trước động từ, “光” là phó từ khẩu ngữ “chỉ, toàn”, giống “只”; vì vậy “不光” nghĩa là “không chỉ”. “光临” (quang lâm) là lời mời lịch sự “ghé thăm”, hay thấy trong câu chào của cửa hàng.

Ví dụ câu

房间里有光。

Fángjiān lǐ yǒu guāng.

Trong phòng có ánh sáng.

There is light in the room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「光」