太阳光辉灿烂。
Tàiyáng guānghuī cànlàn.
Mặt trời rực rỡ.
The sun is brilliant.
“光辉” (ánh sáng rực rỡ, huy hoàng) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: “太阳 的 光辉”. Tính từ hay đứng trước danh từ trừu tượng: “光辉 的 历史”, “光辉 的 一生”. Cụm “光辉 灿烂” (rực rỡ chói lọi) hay gặp trong văn viết. Sắc thái trang trọng, ca ngợi; lời nói hằng ngày ít dùng.
光辉 viết sang phồn thể là 光輝 guāng huī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.