Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光彩

光彩

guāng cǎi
Âm Hán-Việt: quang thái
HSK 3.0 cấp 7
hào quang; vẻ vang
luster

Ví dụ câu

做这种事一点儿也不光彩。

Zuò zhè zhǒng shì yìdiǎnr yě bù guāngcǎi.

Làm chuyện như thế chẳng vẻ vang gì.

Doing such a thing is nothing to be proud of.

Cách dùng từ này

“光彩” (rực rỡ, vẻ vang) làm danh từ chỉ ánh sáng, vẻ đẹp rạng rỡ. Làm tính từ nghĩa là vẻ vang, nở mặt, hay gặp ở dạng phủ định “不 光彩” (không vẻ vang, đáng xấu hổ): “这 件 事 不 光彩”. Gần “光荣” (vinh quang), nhưng “光荣” trang trọng, hay dùng cho lao động, cống hiến, còn “光彩” thiên về thể diện cá nhân.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →