Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辉煌

辉煌

huī huáng
Âm Hán-Việt: huy hoàng
HSK 3.0 cấp 7
rực rỡ/huy hoàng
splendid

Ví dụ câu

他的事业很辉煌。

Tā de shìyè hěn huīhuáng.

Sự nghiệp của anh ấy rất huy hoàng.

His career is brilliant.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辉煌 viết sang phồn thể là 輝煌 huī huáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →