Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月光

月光

yuè guāng
Âm Hán-Việt: nguyệt quang
HSK 3.0 cấp 6
ánh trăng
moonlight

Ví dụ câu

今晚的月光特别亮。

Jīnwǎn de yuèguāng tèbié liàng.

Ánh trăng đêm nay đặc biệt sáng.

The moonlight is especially bright tonight.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →