他的眼光很独到,总能发现好机会。
Tā de yǎnguāng hěn dúdào, zǒng néng fāxiàn hǎo jīhuì.
Tầm nhìn của anh ấy rất độc đáo, luôn tìm ra cơ hội tốt.
He has a unique vision and always finds good opportunities.
"眼光" (ánh mắt, con mắt nhìn nhận) là danh từ. Nghĩa thường gặp nhất là khả năng nhìn nhận, đánh giá: "他的 眼光 很 独到" (anh ấy có con mắt rất tinh tường), "有 眼光" (có mắt nhìn). Nghĩa đen là ánh mắt người khác nhìn mình: "别人 的 眼光".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.