Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 眼

眼

yǎn
Âm Hán-Việt: nhãn
HSK 3.0 cấp 5
mắt
eye

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: mắt. Khẩu ngữ gọi con mắt là 眼睛 (mắt); 眼 hay đứng trong từ ghép hoặc làm lượng từ cho cái nhìn: 一眼 (một cái nhìn). Từ ghép: 眼镜 (kính mắt), 眼泪 (nước mắt), 眼前 (trước mắt), 眼光 (ánh mắt, tầm nhìn). 心眼儿 (tâm địa) chỉ lòng dạ, không phải con mắt.

Ví dụ câu

她的眼很漂亮。

Tā de yǎn hěn piàoliang.

Mắt cô ấy rất đẹp.

Her eyes are very beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「眼」