Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ: mắt. Khẩu ngữ gọi con mắt là 眼睛 (mắt); 眼 hay đứng trong từ ghép hoặc làm lượng từ cho cái nhìn: 一眼 (một cái nhìn). Từ ghép: 眼镜 (kính mắt), 眼泪 (nước mắt), 眼前 (trước mắt), 眼光 (ánh mắt, tầm nhìn). 心眼儿 (tâm địa) chỉ lòng dạ, không phải con mắt.
她的眼很漂亮。
Tā de yǎn hěn piàoliang.
Mắt cô ấy rất đẹp.
Her eyes are very beautiful.