Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红眼

红眼

hóng yǎn
Âm Hán-Việt: hồng nhãn
HSK 3.0 cấp 9
đỏ mắt/tức giận
to become infuriated

Ví dụ câu

他气得红眼了。

Tā qì de hóng yǎn le.

Anh ấy tức đến đỏ mắt.

He was so angry that his eyes turned red.

Cách dùng từ này

“红眼” (đỏ mắt) là cách nói khẩu ngữ, hay gặp dạng “红 了 眼”: tức giận đến đỏ mắt (“气 红 了 眼”), hoặc ghen tị, thèm muốn khi thấy người khác hơn mình (“看到 别人 赚钱 就 红眼”). Cụm “红眼 航班” là chuyến bay đêm, bay khuya đến sáng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红眼 viết sang phồn thể là 紅眼 hóng yǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →