Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红润

红润

hóng rùn
Âm Hán-Việt: hồng nhuận
HSK 3.0 cấp 9
hồng hào/ửng đỏ
ruddy

Ví dụ câu

她的脸色很红润,看起来很健康。

Tā de liǎnsè hěn hóngrùn, kàn qǐlai hěn jiànkāng.

Sắc mặt cô ấy rất hồng hào, trông rất khỏe mạnh.

Her complexion is rosy; she looks very healthy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红润 viết sang phồn thể là 紅潤 hóng rùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →