Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红火

红火

hóng huǒ
Âm Hán-Việt: hồng hoả
HSK 3.0 cấp 9
phồn thịnh/đỏ lửa
prosperous

Ví dụ câu

他的生意很红火。

Tā de shēngyi hěn hónghuǒ.

Công việc kinh doanh của anh ấy rất phồn thịnh.

His business is very prosperous.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红火 viết sang phồn thể là 紅火 hóng huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →