Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红薯

红薯

hóng shǔ
Âm Hán-Việt: hồng thự
HSK 3.0 cấp 9
củ khoai lang
sweet potato

Ví dụ câu

我喜欢吃烤红薯。

Wǒ xǐhuān chī kǎo hóngshǔ.

Tôi thích ăn khoai lang nướng.

I like eating baked sweet potatoes.

Cách dùng từ này

“红薯” (khoai lang) là danh từ, lượng từ “个” hoặc “块”. Hay đi với “烤”, “蒸”: “我 喜欢 吃 烤 红薯” (khoai lang nướng là món ăn vặt mùa đông). Mỗi vùng còn có tên gọi khác như dìguā, fānshǔ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红薯 viết sang phồn thể là 紅薯 hóng shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →