我喜欢喝橙汁。
Wǒ xǐhuan hē chéngzhī.
Tôi thích uống nước cam.
I like to drink orange juice.
Danh từ, nghĩa là nước cam (nước ép cam). Hay gặp: "喝 橙汁", lượng từ "杯" (một cốc nước cam). Ghép theo khuôn tên quả + 汁: "果汁" (nước hoa quả). Chữ "橙" là quả cam, "汁" là nước ép.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.