Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 橙汁

橙汁

chéng zhī
Âm Hán-Việt: chanh chấp
HSK 3.0 cấp 9
nước cam
orange juice

Ví dụ câu

我喜欢喝橙汁。

Wǒ xǐhuan hē chéngzhī.

Tôi thích uống nước cam.

I like to drink orange juice.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là nước cam (nước ép cam). Hay gặp: "喝 橙汁", lượng từ "杯" (một cốc nước cam). Ghép theo khuôn tên quả + 汁: "果汁" (nước hoa quả). Chữ "橙" là quả cam, "汁" là nước ép.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →