Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瓜子

瓜子

guā zǐ
Âm Hán-Việt: qua tử
HSK 3.0 cấp 9
hạt dưa
melon seed

Ví dụ câu

他一边看电视一边嗑瓜子。

Tā yìbiān kàn diànshì yìbiān kè guāzǐ.

Anh ấy vừa xem tivi vừa ăn hạt dưa.

He is watching TV while eating sunflower seeds.

Cách dùng từ này

"瓜子" (hạt dưa) là danh từ chỉ hạt dưa, hạt hướng dương rang để nhâm nhi. Động từ đặc trưng là "嗑" (cắn tách vỏ): "嗑 瓜子"; cũng nói "吃 瓜子". Hay xuất hiện vào dịp Tết, khi xem phim, ngồi nói chuyện phiếm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →