他一边看电视一边嗑瓜子。
Tā yìbiān kàn diànshì yìbiān kè guāzǐ.
Anh ấy vừa xem tivi vừa ăn hạt dưa.
He is watching TV while eating sunflower seeds.
"瓜子" (hạt dưa) là danh từ chỉ hạt dưa, hạt hướng dương rang để nhâm nhi. Động từ đặc trưng là "嗑" (cắn tách vỏ): "嗑 瓜子"; cũng nói "吃 瓜子". Hay xuất hiện vào dịp Tết, khi xem phim, ngồi nói chuyện phiếm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.