Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 淀粉

淀粉

diàn fěn
Âm Hán-Việt: điến phấn
HSK 3.0 cấp 9
tinh bột
starch

Ví dụ câu

土豆里有很多淀粉。

Tǔdòu lǐ yǒu hěn duō diànfěn.

Khoai tây có nhiều tinh bột.

Potatoes have a lot of starch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

淀粉 viết sang phồn thể là 澱粉 diàn fěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →