Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粉碎

粉碎

fěn suì
Âm Hán-Việt: phấn toái
HSK 3.0 cấp 7
nghiền nát/đập tan
to crush

Ví dụ câu

他把杯子摔得粉碎。

Tā bǎ bēizi shuāi dé fěnsuì.

Anh ấy đập vỡ cái cốc thành từng mảnh.

He smashed the cup to pieces.

Cách dùng từ này

“粉碎” là động từ: nghiền nát, đập vụn; nghĩa bóng là đập tan (âm mưu, kế hoạch, ảo tưởng của ai). Hay gặp: “把 ... 粉碎”, “粉碎 了 他 的 梦想”. Còn làm bổ ngữ chỉ kết quả: “摔 得 粉碎” (rơi vỡ tan tành). Gần “破碎” (vỡ vụn), nhưng “粉碎” mạnh hơn và có thể mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →