Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面粉

面粉

miàn fěn
Âm Hán-Việt: diện phấn
HSK 3.0 cấp 6
bột mì
flour

Ví dụ câu

妈妈用面粉做面包。

Māma yòng miànfěn zuò miànbāo.

Mẹ dùng bột mì làm bánh mì.

Mom uses flour to make bread.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面粉 viết sang phồn thể là 麵粉 miàn fěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →