Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奶粉

奶粉

nǎi fěn
Âm Hán-Việt: nãi phấn
HSK 3.0 cấp 6
sữa bột
powdered milk

Ví dụ câu

孩子喝奶粉。

Háizi hē nǎifěn.

Đứa trẻ uống sữa bột.

The child drinks milk powder.

Cách dùng từ này

“奶粉” (sữa bột) là danh từ, lượng từ “罐” hoặc “袋”. Động từ hay đi kèm là “冲” (pha): “冲 奶粉” (pha sữa bột), ngoài ra “喝 奶粉”, “买 奶粉”. Khác “牛奶” (sữa tươi dạng nước) và “奶茶” (trà sữa).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →