孩子喝奶粉。
Háizi hē nǎifěn.
Đứa trẻ uống sữa bột.
The child drinks milk powder.
“奶粉” (sữa bột) là danh từ, lượng từ “罐” hoặc “袋”. Động từ hay đi kèm là “冲” (pha): “冲 奶粉” (pha sữa bột), ngoài ra “喝 奶粉”, “买 奶粉”. Khác “牛奶” (sữa tươi dạng nước) và “奶茶” (trà sữa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.