Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粉末

粉末

fěn mò
Âm Hán-Việt: phấn mạt
HSK 3.0 cấp 7
bột mịn
fine powder

Ví dụ câu

桌子上有白色粉末。

Zhuōzi shang yǒu báisè fěnmò.

Trên bàn có bột trắng.

There is white powder on the table.

Cách dùng từ này

“粉末” (bột mịn) là danh từ, chỉ chất ở dạng hạt rất nhỏ, khô. Hay gặp: “白色 粉末” (bột màu trắng), “磨 成 粉末” (nghiền thành bột). Từ này mang sắc thái miêu tả, kỹ thuật; tên các loại bột cụ thể thì dùng chữ “粉”: “面粉” (bột mì), “奶粉” (sữa bột).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →