Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 奶

奶

nǎi
Âm Hán-Việt: nãi
HSK 3.0 cấp 1
sữa
milk

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

女 (người phụ nữ) + 乃 (phần gợi âm nǎi) → người mẹ cho con bú, nhớ nghĩa “sữa”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“奶” là “sữa”: “牛奶” (sữa bò), “奶茶” (trà sữa). Lặp lại thành “奶奶” thì nghĩa là bà nội. Chữ có bộ 女 vì gắn với người mẹ cho con bú.

Ví dụ câu

我喝牛奶。

Wǒ hē niú nǎi.

Tôi uống sữa bò.

I drink milk.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「奶」