Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 姓

姓

xìng
Âm Hán-Việt: tính
HSK 3.0 cấp 2
họ (tên họ)
family name

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ "họ là": 我姓王 (tôi họ Vương). Hỏi họ lịch sự: 您贵姓. Sau 姓 chỉ đặt họ; nói cả họ tên thì dùng 叫. Là danh từ trong 姓名 (họ tên), 老百姓 (dân thường).

Ví dụ câu

我姓王。

Wǒ xìng Wáng.

Tôi họ Vương.

My surname is Wang.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「姓」