Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ "họ là": 我姓王 (tôi họ Vương). Hỏi họ lịch sự: 您贵姓. Sau 姓 chỉ đặt họ; nói cả họ tên thì dùng 叫. Là danh từ trong 姓名 (họ tên), 老百姓 (dân thường).
我姓王。
Wǒ xìng Wáng.
Tôi họ Vương.
My surname is Wang.