Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 鱼 viết sang phồn thể là 魚.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "cá". Lượng từ là 条: 一条鱼. Có trong 钓鱼 (câu cá). 鱼 (yú) dễ lẫn với 雨 (yǔ, mưa) vì cùng âm khác thanh.
「鱼」 là bộ thủ số 195 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: cá.
Chữ mang bộ này: 鱼 yú (cá) · 鲜 xiān (tươi) · 鲸 jīng (cá voi)
这条鱼很新鲜。
Zhè tiáo yú hěn xīnxiān.
Con cá này rất tươi.
This fish is very fresh.