Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钓鱼

钓鱼

diào yú
Âm Hán-Việt: điếu ngư
HSK 3.0 cấp 6
câu cá
to fish (with line and hook)

Ví dụ câu

爸爸喜欢去河边钓鱼。

Bàba xǐhuan qù hé biān diàoyú.

Bố thích đi câu cá ở bờ sông.

Dad likes to go fishing by the river.

Cách dùng từ này

“钓鱼” (câu cá) là động từ dạng động tân, có thể tách ra, như câu được một con cá. Hay đi sau “去”, “喜欢”: thích ra “河边钓鱼” (câu cá ven sông). Nghĩa mới trên mạng: diàoyú wǎngzhàn là trang web lừa đảo lấy thông tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钓鱼 viết sang phồn thể là 釣魚 diào yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →