爸爸喜欢去河边钓鱼。
Bàba xǐhuan qù hé biān diàoyú.
Bố thích đi câu cá ở bờ sông.
Dad likes to go fishing by the river.
“钓鱼” (câu cá) là động từ dạng động tân, có thể tách ra, như câu được một con cá. Hay đi sau “去”, “喜欢”: thích ra “河边钓鱼” (câu cá ven sông). Nghĩa mới trên mạng: diàoyú wǎngzhàn là trang web lừa đảo lấy thông tin.
钓鱼 viết sang phồn thể là 釣魚 diào yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.