Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱好

爱好

ài hào
Âm Hán-Việt: ái hiếu
HSK 3.0 cấp 2
sở thích
hobby, interest

Ví dụ câu

我的爱好是读书和游泳。

Wǒ de àihào shì dúshū hé yóuyǒng.

Sở thích của tôi là đọc sách và bơi lội.

My hobbies are reading and swimming.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱好 viết sang phồn thể là 愛好 ài hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →