他做了一件好事。
Tā zuò le yí jiàn hǎo shì.
Anh ấy đã làm một việc tốt.
He did a good deed.
“好事” là danh từ, nghĩa là việc tốt, chuyện tốt. Lượng từ là “件”: “做了 一件 好事” (đã làm một việc tốt). Cũng dùng để nhận xét một sự việc là đáng mừng: “这 是 好事” (đây là chuyện tốt). Trái nghĩa là “坏事” (việc xấu).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.