Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 事

事

shì
Âm Hán-Việt: sự
HSK 3.0 cấp 1
việc/chuyện
matter

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“事” là danh từ “việc, chuyện”, lượng từ đi kèm là “件”. Hay gặp trong “没事” (không sao, không có việc gì), “有事” (có việc bận), “事情” (việc, chuyện) và “同事” (đồng nghiệp).

Ví dụ câu

我有事要做。

Wǒ yǒu shì yào zuò.

Tôi có việc phải làm.

I have something to do.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「事」